Nội dung dành cho học tập và tham khảo lâm sàng

09 · CÔNG CỤ LÂM SÀNG

Tính nhanh.
Hiểu đúng kết quả.

Mỗi công cụ cho phép nhập dữ liệu trực tiếp, trả kết quả tức thì và giải thích ý nghĩa, giới hạn cùng nguồn tham khảo ngay tại chỗ.

29 công cụ đang hoạt động4 nhóm chuyên môn
Quy trình 3 bước
  1. 01 Nhập dữ liệu lâm sàng
  2. 02 Tính và kiểm tra kết quả
  3. 03 Đọc diễn giải và giới hạn

ĐẦY ĐỦ 29 CÔNG CỤ

Chọn công cụ cần tính

Hiển thị 29 công cụ

9.1.1Thang điểm

SOFA

Tổng hợp sáu hệ cơ quan, từ 0 đến 24 điểm; dùng theo chuỗi thời gian có giá trị hơn một phép đo đơn lẻ.

Mở công cụ
9.1.2Thang điểm

qSOFA

Ba dấu hiệu tại giường giúp nhận diện người bệnh nghi nhiễm trùng có nguy cơ diễn tiến xấu.

Mở công cụ
9.2.1Hô hấp

PaO₂/FiO₂

Định lượng mức độ giảm oxy máu từ khí máu động mạch và FiO₂ đang sử dụng.

Mở công cụ
9.1.3Thang điểm

APACHE II

Điểm mức độ nặng ICU dựa trên 12 biến sinh lý, tuổi và bệnh mạn nặng.

Mở công cụ
9.1.4Thang điểm

SAPS II

Điểm 17 biến cho người bệnh ICU người lớn; có mô hình tử vong bệnh viện gốc.

Mở công cụ
9.1.5Thang điểm

Glasgow

Mô tả đáp ứng mắt, lời nói và vận động; nên báo cáo từng thành phần cùng tổng điểm.

Mở công cụ
9.1.6Thang điểm

RASS

Chuẩn hóa mức kích động và an thần từ +4 đến −5.

Mở công cụ
9.1.7Thang điểm

CAM-ICU

Thuật toán bốn đặc điểm để sàng lọc sảng ở người bệnh ICU có thể đánh giá.

Mở công cụ
9.1.8Thang điểm

CURB-65

Năm tiêu chí hỗ trợ quyết định nơi điều trị ở người lớn viêm phổi cộng đồng.

Mở công cụ
9.1.9Thang điểm

Wells PE

Ước tính xác suất tiền nghiệm thuyên tắc phổi trước khi chọn D-dimer hoặc chẩn đoán hình ảnh.

Mở công cụ
9.1.10Thang điểm

Padua

Phân tầng nguy cơ huyết khối tĩnh mạch ở người bệnh nội khoa nằm viện.

Mở công cụ
9.1.11Thang điểm

HAS-BLED

Nhận diện yếu tố chảy máu có thể điều chỉnh ở người bệnh rung nhĩ dùng chống đông.

Mở công cụ
9.2.2Hô hấp

Oxygenation Index

Đánh giá mức độ suy oxy hóa có tính đến áp lực đường thở trung bình, chủ yếu trong hồi sức nhi.

Mở công cụ
9.2.3Hô hấp

ROX Index

Kết hợp SpO₂/FiO₂ và nhịp thở để theo dõi nguy cơ thất bại HFNC.

Mở công cụ
9.2.4Hô hấp

PBW

Ước tính trọng lượng dự đoán theo giới tính sinh học và chiều cao để cài thể tích khí lưu thông.

Mở công cụ
9.2.5Hô hấp

Protective tidal volume

Tính Vt mục tiêu theo PBW và mức mL/kg được chọn.

Mở công cụ
9.2.6Hô hấp

Driving pressure

Chênh áp tĩnh dùng để đưa Vt vào hệ hô hấp khi người bệnh thụ động.

Mở công cụ
9.2.7Hô hấp

Mechanical power

Ước tính năng lượng máy thở truyền vào hệ hô hấp mỗi phút bằng công thức giản lược.

Mở công cụ
9.3.1Thận & chuyển hóa

Cockcroft–Gault

Ước tính độ thanh thải creatinine không chuẩn hóa diện tích cơ thể, thường dùng trong thông tin liều thuốc cũ.

Mở công cụ
9.3.2Thận & chuyển hóa

eGFR 2021

Ước tính mức lọc cầu thận ở người lớn bằng phương trình không sử dụng chủng tộc.

Mở công cụ
9.3.3Thận & chuyển hóa

Anion gap

Tính khoảng trống anion và hiệu chỉnh ảnh hưởng của giảm albumin.

Mở công cụ
9.3.4Thận & chuyển hóa

Delta gap

Gợi ý rối loạn toan–kiềm hỗn hợp khi có toan chuyển hóa tăng anion gap.

Mở công cụ
9.3.5Thận & chuyển hóa

Corrected sodium

Ước tính natri khi glucose máu tăng gây dịch chuyển nước ra ngoại bào.

Mở công cụ
9.3.6Thận & chuyển hóa

Osmolality

Ước tính osmolality từ natri, glucose và BUN; có thể so với kết quả đo để tính osmolal gap.

Mở công cụ
9.3.7Thận & chuyển hóa

Free water deficit

Ước tính lượng nước cần để đưa natri hiện tại về mức mục tiêu; là điểm khởi đầu, không phải đơn truyền hoàn chỉnh.

Mở công cụ
9.4.1Thuốc

Dose by weight

Chuyển liều mg/kg hoặc µg/kg thành tổng liều; có thể áp trần liều đã xác minh.

Mở công cụ
9.4.2Thuốc

Infusion rate

Đổi liều µg/kg/phút thành mL/giờ từ nồng độ pha và cân nặng.

Mở công cụ
9.4.3Thuốc

Unit conversion

Chuyển g, mg, µg và ng bằng cùng một chuẩn khối lượng.

Mở công cụ
9.4.4Thuốc

Renal dose assistant

Tính CrCl và áp dụng tỷ lệ liều/khoảng cách đã lấy từ nguồn thuốc cụ thể.

Mở công cụ

TÍNH NGAY TẠI ĐÂY

Hai công cụ thường dùng

Mỗi công cụ còn có một trang riêng để lưu dấu trang hoặc chia sẻ trong nhóm lâm sàng.

9.1.2 · Thang điểm

qSOFA — nhận diện nhanh nguy cơ ở người bệnh nghi nhiễm trùng

Ba dấu hiệu tại giường giúp nhận diện người bệnh nghi nhiễm trùng có nguy cơ diễn tiến xấu.

Mở trang riêng ↗
Công thức1 điểm cho mỗi tiêu chí: nhịp thở ≥22 lần/phút; huyết áp tâm thu ≤100 mmHg; thay đổi tri giác.

Kết quả sẽ xuất hiện tại đây

Nhập đủ dữ liệu và chọn “Tính kết quả”. Phần diễn giải sẽ hiển thị ngay bên dưới con số.

9.2.1 · Hô hấp

Tỷ số PaO₂/FiO₂ (P/F ratio)

Định lượng mức độ giảm oxy máu từ khí máu động mạch và FiO₂ đang sử dụng.

Mở trang riêng ↗
Công thứcP/F = PaO₂ (mmHg) ÷ FiO₂ (dạng thập phân).

Kết quả sẽ xuất hiện tại đây

Nhập đủ dữ liệu và chọn “Tính kết quả”. Phần diễn giải sẽ hiển thị ngay bên dưới con số.

NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG

Công cụ hỗ trợ, không thay thế phán đoán lâm sàng.

Mọi kết quả phải được kiểm tra lại với dữ liệu gốc, bối cảnh người bệnh và hướng dẫn đang áp dụng tại cơ sở. Khi kết quả không phù hợp với lâm sàng, ưu tiên đánh giá lại người bệnh và chất lượng đầu vào.